Tin mới nhất
Home / VNPT Bà Rịa Vũng Tàu / Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu với nhiều khuyến mãi dành cho khách đăng ký mới, trang bị modem wifi, giảm cước sử dụng cho khách hàng từ mạng khác chuyển qua, miễn phí hòa mạng cho khách hàng thanh toán trước cước sử dụng và còn nhiều khuyến mãi khác nữa, vui lòng liên hệ nhân viên để biết thêm chi tiết.

Từ khóa tìm kiếm: fpt vung tau, dang ky fpt vung tau, cap quang fpt vung tau, tong dai fpt vung tau, lap mang fpt vung tau

Xem thêm: Đăng ký FPT Bà Rịa Vũng TàuBảng giá cáp quang Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng cước INTERNET CÁP QUANG VNPT Bà Rịa Vũng Tàu dành cho:

Khách hàng là đại lý của VNPT Bà Rịa VNPT Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT Bà Rịa Vũng Tàu với nhiều khuyến mãi hấp dẫn khi Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu. Quý khách có thể tham khảo bảng giá VNPT Bà Rịa Vũng Tàu bên dưới:

Đăng ký fpt dong nai và lap mang fpt dong nai cáp quang miễn phí giá rẻ

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Tên gói Tốc độ trong nước tối đa Tốc độ quốc tế tối thiểu Cước hàng tháng(đồng/tháng)
F1.2 46Mbps/46Mbps 512Kbps/512Kbps
F1.1 48Mbps/48Mbps 512Kbps/512Kbps
F1 50Mbps/50Mbps 512Kbps/512Kbps - Cước thuê bao: 480.000
– Cước theo lưu lượng: 60 đồng/Mbyte
– Cước sử dụng tối đa: 2.240.000
F2 54Mbps/540Mbps 640Kbps/640Kbps - Cước thuê bao: 640.000
– Cước theo lưu lượng: 80 đồng/Mbyte
– Cước sử dụng tối đa: 2.800.000
F3 60Mbps/60Mbps 768Kbps/768Kbps Không áp dụng
F4 60Mbps/60Mbps 768Kbps/768Kbps
F4 60Mbps/60Mbps 768Kbps/768Kbps
F6 60Mbps/60Mbps 768Kbps/768Kbps

Đăng ký lắp mạng VNPT Bà Rịa Vũng Tàu liên hệ 09.086.22.086 gặp anh Tuấn

Tên gói Trả sau
hàng tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 3 tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 6 tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 12 tháng
(đồng/tháng)
Fiber1.2 1.200.000 1.160.000 1.120.000 1.080.000
F1.1 1.400.000 1.350.000 1.310.000 1.260.000
F1 1.600.000 1.550.000 1.500.000 1.440.000
F2 2.000.000 1.940.000 1.880.000 1.800.000
F3 2.800.000 2.710.000 2.630.000 2.520.000
F4 4.800.000 4.650.000 4.510.000 4.320.000
F5 9.600.000 9.310.000 9.020.000 8.640.000
F6 12.800.000 12.410.000 12.030.000 11.520.000

Khách hàng y tế – giáo dục

Tên gói Tốc độ trong nước tối đa Tốc độ quốc tế tối thiểu Cước hàng tháng(đồng/tháng)
Fiber2E.2 14Mbps/14Mbps Không cam kết
Fiber2E.1 32Mbps/32Mbps
Fiber2E 40Mbps/40Mbps
F1.2 46Mbps/46Mbps 512Kbps/512Kbps
F1.1 48Mbps/48Mbps 512Kbps/512Kbps
F1 50Mbps/50Mbps 512Kbps/512Kbps - Cước thuê bao: 480.000
– Cước theo lưu lượng: 60 đồng/Mbyte
– Cước sử dụng tối đa: 2.240.000
F2 54Mbps/540Mbps 640Kbps/640Kbps - Cước thuê bao: 640.000
– Cước theo lưu lượng: 80 đồng/Mbyte
– Cước sử dụng tối đa: 2.800.000
F3 60Mbps/60Mbps 768Kbps/768Kbps
F4 70Mbps/70Mbps 1.024Kbps/1.024Kbps
F5 80Mbps/80Mbps 1.536Kbps/1.536Kbps
F6 90Mbps/90Mbps 2.048Kbps/2.048Kbps

 

Tên gói Trả sau
hàng tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 3 tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 6 tháng
(đồng/tháng)
Trả trước
1 lần 12 tháng
(đồng/tháng)
Fiber2E.2 500.000 Không áp dụng
Fiber2E.1 630.000 595.000 560.000 500.000
Fiber2E 810.000 765.000 720.000 650.000
F1.2 1.080.000 1.060.000 1.030.000 1.000.000
F1.1 1.260.000 1.200.000 1.150.000 1.100.000
F1 1.440.000 1.360.000 1.280.000 1.200.000
F2 1.800.000 1.700.000 1.600.000 1.500.000
F3 2.520.000 2.380.000 2.240.000 2.100.000
F4 4.320.000 4.080.000 3.840.000 3.600.000
F5 8.640.000 8.160.000 7.680.000 7.200.000
F6 11.520.000 10.880.000 10.240.000 9.600.000
Khách hàng thường

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng cước ưu đãi INTERNET VNPT BÀ RỊA VŨNG TÀU CÁP ĐỒNG:

Tên gói cước Mega Basic Mega Easy Mega Family Mega Maxi Mega Pro
I. Tốc độ truy nhập
   1. Tốc độ cam kết tối đa (Download/Upload) 3Kbps / 512Kbps 5Kbps / 512Kbps 6Kbps / 640Kbps 8.192Kbps / 640Kbps 10.240Kbps / 640Kbps
   2. Tốc độ cam kết tối thiểu (Download/Upload) Không Không 256Kbps / 256Kbps 512Kbps / 512Kbps 512Kbps / 512Kbps
II. Địa chỉ IP IP động IP động IP động IP động Miễn phí 01 IP tĩnh
III. Mức cước
   1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng
   a. Cước thuê bao tháng (đồng/tháng) Không cước thuê bao 24.000 35.000 75.000 150.000
   b. Cước theo lưu lượng (đồng/MB) - 400 MB đầu tiên: 18.181đ
– Mỗi MB tiếp theo: 60đ
45 đồng/Mbyte 48 đồng/Mbyte 50 đồng/Mbyte 50 đồng/Mbyte
   c. Cước sử dụng tối đa bao gồm cước thuê bao (đồng/tháng) 200.000 300.000 400.000 825.000 1.200.000
   2. Phương thức 2: Cước trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng)
   a. Trả sau Trả 1 lần hàng tháng (đồng/tháng) 150.000 250.000 300.000 675.000 1.050.000
   b. Trả trước Trả trước 03 tháng/lần/kỳ(đồng/tháng) 140.000 225.000 285.000 650.000 1.000.000
Trả trước 06 tháng/lần/kỳ(đồng/tháng) 130.000 210.000 275.000 625.000 960.000
Trả trước 12 tháng/lần/kỳ(đồng/tháng) 120.000 190.000 260.000 960.000 910.000

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Cám ơn quý khách đã sử dụng các dịch vụ VNPT Bà Rịa Vũng Tàu của website Internet FPT Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng ký lắp mạng VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu liên hệ 0908622086 gặp anh Tuấn

Cám ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ của FPT Bà, FPT Vũng Tàu của chúng tôi!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Free WordPress Themes - Download High-quality Templates