Tin mới nhất
Home / VNPT Bà Rịa Vũng Tàu / Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Đăng Ký Lắp đặt Internet ADSL Cáp Quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Quý khách đang có nhu cầu Đăng ký lắp đặt mạng Internet Wifi ADSL Cáp quang VNPT tại Bà Rịa Vũng Tàu? Quý khách cần 1 đường truyền Internet tốc độ nhanh, mạnh và ổn định? Quý khách cần 1 gói cước Internet tốt mà giá cước hàng tháng vừa phải. .v..v.?

Từ khóa tìm kiếm: fpt vung tau, dang ky fpt vung tau, cap quang fpt vung tau, tong dai fpt vung tau, lap mang fpt vung tau

Đăng ký VNPT Ba Ria VNPT Vung Tau Viettel Ba Ria Viettel Vung Tau miễn phí tặng modem

Xem thêm: Đăng ký FPT Bà Rịa Vũng TàuBảng giá cáp quang Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ mạng Internet Wifi ADSL Cáp quang VNPT ở tại Bà Rịa Vũng Tàu

+ Trường hợp Cá Nhân có CMND tại Bà Rịa Vũng Tàu
– 01 bản sao CMND photo hợp lệ.

+ Trường hợp Cá Nhân có CMND không phải tại Bà Rịa Vũng Tàu:
– 01 bản sao CMND hợp lệ.
– 01 bản sao Giấy phép lưu trú tại FPT Bà Rịa Vũng Tàu hoặc giấy bảo lãnh của một tổ chức hoặc cơ quan có tư cách pháp nhân tại Bà Rịa Vũng Tàu. (Sổ Hộ Khẩu; KT3; Giấy tờ nhà; Giấy tạm trú – tạm vắng ; giấy xác nhận của Công An địa phương ….v….v…)

Đăng ký fpt dong nai và lap mang fpt dong nai cáp quang miễn phí giá rẻ

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Dịch vụ Internet ADSL MegaVNN – VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Nội dung

Tên gói

MegaBasic

MegaEasy

MegaFamily

MegaMaxi

MegaPro

Tốc độ

Down load

2.560Kbp

512Kbps

4.096Kbp

512Kbps

5.120Kbp

640Kbps

8.192Kbp

640Kbps

10.240Kbp

640Kbps

Up load

Mức cước

 

Cước thuê bao tháng

-

24.000

35.000

100.000

200.000

Cước theo lưu lượng: đồng/Mb

400 Mbyte đầu tiên: 18.181 đ

Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đ

45 đ/Mb

48 đ/Mb

50đ/Mb

50 đ/Mb

Cước sử dụng tối đa tháng

200.000

300.000

450.000

880.000

1.280.000

Phương thức trả trọn gói đồng/tháng

150.000

250.000

350.000

720.000

1.120.000

Cước đấu nối hòa mạng VNPT Bà Rịa Vũng Tàu:

1. Trường hợp lắp đặt mới, bao gồm trường hợp lắp đặt trên đường dây riêng hoặc lắp đặt mới đồng thời với điện thoại cố định trên một đường dây:

        – Giá cước: 150.000/thuê bao/lần

        – Trường hợp lắp mới đồng thời với dịch vụ điện thoại cố định: chỉ thu cước đấu nối hòa mạng dịch vụ MegaVNN, không thu cước đấu nối hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định. 

2.Trường hợp lắp mới trên đường dây sẵn có (điện thoại cố định, MyTV):

         – Thu 75.000 đồng/ thuê bao/lần 

3. Cước đấu nối hòa mạng tại khoản 3.1, 3.2 của mục 3 không phân biệt tốc độ  truy nhập, không phân biệt do khách hàng tự cài đặt hay do Viễn thông Đồng Nai cài đặt.

  • Cước chuyển đổi tốc độ: Miễn phí
  • Cước dịch chuyển vị trí:

        – Chỉ thu phí dây thuê bao theo thực tế phát sinh nhưng mức thu tối đa không vượt quá 150.000 đồng/thuê bao/lần.

        – Trường hợp chi phí dây thuê bao vượt 150.000đồng/thuê bao thì thu cước dịch chuyển vị trí là 150.000 đồng/thuê bao/lần.

  • Cước chuyển quyền sử dụng:

        – Trường hợp chuyển quyền sử dụng kèm theo dịch chuyển vị trí lắp đặt ban đầu: thu cước dịch chuyển vị trí như quy định tại mục 5.

        – Trường hợp chuyển quyền sử dụng nhưng không dịch chuyển vị trí lắp đặt ban đầu: không thu tiền

  • Chuyển đổi gói cước, chuyển đổi hình thức thuê bao:

Không thu tiền

Dịch vụ Internet Cáp Quang FTTH FIBER VNN – VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Cước sử dụng hàng tháng:

Trường hợp khách hàng trả tiền hàng tháng (trả sau):

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa

chỉ

IP

Mức cước

Tốc độ trong nước tối đa (downupload)

Tốc độ quốc tế tối thiểu   (down/up)

Trả theo lưu lượng gửi và nhận

Sử dụng trọn gói (đồng/tháng)

Fiber2E.3

30Mbps

Không cam kết

IP động

Không áp dụng

 

700,000

Fiber2E.4

40Mbps

 

800,000

Fiber2E

50Mbps

900,000

F1.7

70Mbps

 

1,400,000

F1

90Mbp

Down 512Kbps

Up 512Kbps

Cước thuê bao (đ/tháng)

480,000

1,600,000

Cước theo lưu lượng

60

Cước sử dụng tối đa

2,240,000

F2

Down 640Kbps

Up 640Kbps

Cước thuê bao (đ/tháng)

640,000

2,000,000

Cước theo lưu lượng

80

Cước sử dụng tối đa

2,800,000

F3

Down 768Kbps

Up 768Kbps

Không áp dụng

 

2,800,000

F4

Down 1.024Kbps

1.024Kbps

 

4,800,000

F5

Down 1.536Kbps

Up 1.536Kbps

 

9,600,000

F6

Down 2.048Kbps

Up 2.048Kbps

 

12,800,000

 Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT

Trường hợp khách hàng trả tiền trước:

- Cứ mỗi 6 tháng giảm 10%. Nhưng tối đa giảm không quá 20% trên giá quy định tại “bảng cước 1”. Thanh toán trả trước theo kỳ, mỗi kỳ 6 (hoặc 12) tháng, giá cước tương ứng theo kỳ thanh toán.

- Thời gian khách hàng thanh toán cước trả trước kỳ đầu tiên: Là ngày ký kết hợp đồng cung cấp dịch vụ.

- Thanh toán kỳ thứ 2 và các kỳ tiếp theo: Thanh toán trong vòng 5 ngày đầu trong tháng thứ nhất của kỳ thanh toán.

- Thời điểm bắt đầu tính cước: Là ngày nghiệm thu bàn giao dịch vụ.

Cước đấu nối hòa mạng:

Với cự ly lắp đặt từ hộp phối quang đến nhà thuê bao ≤ 500 mét:

2.000.000 đồng/lần/thuê bao,

1.000.000 đồng/lần/thuê bao đối với khách hàng là Đại lý Internet.

Với cự ly lắp đặt từ hộp phối quang đến nhà thuê bao > 500 mét:  

- Ngoài phần thu quy định tại khoản 3.1 nêu trên, thu 100% tiền vật tư dây thuê bao quang phát sinh từ mét dây thứ 501 trở đi.

- Trường hợp với cự ly lắp đặt từ hộp phối quang đến nhà thuê bao > 2.000 mét: Chỉ áp dụng cho khách hàng sử dụng từ gói F1 trở lên.

Cấu trúc cước đấu nối hòa mạng:

        . Cấu trúc cước gồm: 2 triệu (hoặc 1 triệu) + Tiền vật tư dây thuê bao quang phát sinh (nếu có).

Trong đó:

             -  Phần 2 triệu (hoặc 1 triệu): Bao gồm toàn bộ các phụ kiện phục vụ thi công kéo dây thuê bao quang trong và ngoài cự ly 500 mét.

             –  Phần Tiền vật tư dây thuê bao quang phát sinh (nếu có): Chiều dài dây thuê bao quang được tính từ mét dây thứ 501 đến nhà khách hàng x (nhân) Đơn giá vật tư dây thuê bao quang.      

Cước đấu nối hòa mạng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 2 thuê bao trở lên tại cùng một đại chỉ lắp đặt:

          –  Thu 100% cước đấu nối hòa mạng thuê bao thứ nhất.

          –  Từ thuê bao thứ hai trở lên: Thu 50% cước đấu nối hòa mạng..

Các trường hợp được giảm, miễn cước đấu nối hòa mạng:

       Trường hợp được giảm 50% cước đấu nối hòa mạng:

- Khách hàng FiberVNN, MegaVNN có thời gian sử dụng liên tục từ một năm trở lên và đang hoạt động;

- Khách hàng đang sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng của VNPT;

- Khách hàng đang sử dụng dịch vụ Internet trực tiếp của VNPT;

Điều kiện để được giảm 50% cước đấu nối hòa mạng: Các đối tượng khách hàng nêu trên không đang nợ cước thanh toán quá hạn và cam kết thời gian sử dụng liên tục dịch vụ FiberVNN tối thiểu 18 tháng.

Trường hợp được miễn cước đấu nối hòa mạng:

- Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ FiberVNN và cam kết thời gian sử dụng liên tục dịch vụ tối thiểu 24 tháng.

Chuyển đổi gói cước:

-   Chuyển đổi từ gói có mức cước thấp sang gói có mức cước cao: Miễn phí.

-   Chuyển đổi từ gói có mức cước cao sang gói có mức cước thấp: Thu 500.000 đồng/lần chuyển đổi.

  Cước dịch chuyển vị trí:

-   Trường hợp dịch chuyển sang vị trí mới và tái sử dụng dây thuê bao quang cũ: Không thu.

-   Trường hợp dịch chuyển sang vị trí mới và phải sử dụng dây thuê bao quang mới: Thu 100% tiền vật tư dây thuê bao quang mới.

-   Trường hợp dịch chuyển sang vị trí mới, tái sử dụng dây thuê bao quang cũ và sử dụng dây thuê bao quang mới: Thu 100% tiền vật tư dây thuê bao quang mới.

  Cước chuyển quyền sử dụng:

-   Trường hợp khách hàng chuyển quyền sử dụng cho người khác nhưng không dịch chuyển vị trí lắp đặt ban đầu: Miễn phí.

-   Trường hợp khách hàng chuyển quyền sử dụng cho người khác, kèm theo dịch chuyển vị trí lắp đặt ban đầu: Thu cước dịch chuyển vị trí như tại mục 5 của quy định này.

Cám ơn quý khách đã tham khảo Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu của chúng tôi

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu

Bảng giá cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu liên hệ 0908622086

Cám ơn quý khách đã sử dụng dịch vụ cáp quang VNPT Bà Rịa Vũng Tàu của chúng tôi!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>

Free WordPress Themes - Download High-quality Templates